Gửi tin nhắn

Trang chủ

Xem tất cả

Thị trường Nhật bản

Đơn hàng mới nhất

Đơn Hàng Nông Nghiệp

Đơn hàng may mặc

ĐƠN HÀNG DỌN DẸP KHÁCH SẠN

ĐƠN HÀNG ĐIỀU DƯỠNG

Đơn Hàng Thực Phẩm

Đơn hàng chế biến thủy sản

Đơn hàng Kỹ sư

Đơn hàng cơ khí

Đơn hàng xây dựng

Xem tất cả

Đơn hàng châu âu

Thị trường Balan

Thị trường Hungari

Thị trường ALBANIA

THỊ TRƯỜNG Ả RẬP XÊ ÚT

THỊ TRƯỜNG THÁI LAN

THỊ TRƯỜNG HY LẠP

THỊ TRƯỜNG LIÊN BANG NGA

Thị trường Rumani

THỊ TRƯỜNG ALGERIA

THI TRƯỜNG CROATIA

Xem tất cả

Tin tức

Xem tất cả

Tin tức NGÀNH NGHỀ TUYỂN TTS NHẬT BẢN TĂNG TỪ 66 THÀNH 76 NGÀNH kể từ năm 2017

Kính chào quý khách!Trước đây chỉ có 66 ngành nghề dành cho thực tập sinh kỹ năng Nhật Bản (người đi xuất khẩu lao động Nhật Bản). Nhưng từ 01/11/2017 luật mới của Nhật đã ra thêm các ngành nghề …

Kính chào quý khách!


Trước đây chỉ có 66 ngành nghề dành cho thực tập sinh kỹ năng Nhật Bản (người đi xuất khẩu lao động Nhật Bản). Nhưng từ 01/11/2017 luật mới của Nhật đã ra thêm các ngành nghề khác và có 76 ngành nghề. Dưới đây là 76 ngành nghề được tổ chức OTIT (thay JITCO) công bố ngày 01/11. Các ngành nghề này dưới đây áp dụng cho các bạn đăng ký bây giờ và năm 2018 nhập cảnh vào Nhật làm việc.



  1. Ngành nông nghiệp:

















Tên ngành (77 nghề)

 


職種名      (77職種)

Tên công việc (137 nghề)

 


 作業名   (137 作業)

1. Nông nghiệp (2 nghề, 6 công việc)
農業関係(2職種, 6作業)
Nông nghiệp trồng trọt
耕種農業

Nghề trồng rau quả trong nhà kính

施設園芸

Làm ruộng / Trồng rau

畑作・野菜

 


Trồng cây ăn quả

果樹


Nông nghiệp chăn nuôi

畜産農業

Nuôi lợn

養豚

Nuôi gà

養鶏


Làm bơ sữa

酪農


Các đơn hàng nông nghiệp luôn nhận được sự quan tâm của lao động Việt Nam, đặc biệt là những lao động có kinh nghiệm làm nông nghiệp. 


2. Ngành ngư nghiệp









Ngư nghiệp (2 nghề, 9 công việc)

漁業関係(2職種9作業)
Nghề cá đi tàu

漁船漁業

Nghề đánh cá ngừ vằn

かつお一本釣り漁業

Nghề đánh cá thả

延縄漁業

 


Nghề câu mực

いか釣り漁業


Đánh cá bằng lưới quăng

まき網漁業


Đánh cá bằng lưới rê

曳網漁業


Đánh cá bằng lưới đặt

刺し網漁業


Nghề đánh cá bằng lưới cố định

定置網漁業


Nghề đánh cá lồng tôm, cua

かに・えびかご漁業作業


Nghề nuôi trồng thủy sản

養殖業

Nghề nuôi trồng sò điệp

ホタテガイ・マガキ養殖作業


3. Ngành xây dựng


Xây dựng là ngành nghề có nhu cầu tuyển dụng lớn nhất tại Nhật Bản, hàng tháng đều tiếp nhận 10-15 đơn hàng xây dựng ở các ngành nghề như dựng giàn giáo, hoàn thiện nội thất, mộc xây dựng, vận hành máy xây dựng, điện nước… với mức lương lên tới 160.000 yên (32 triệu đồng).









Xây dựng (22 nghề, 32 công việc)

建設関係(22職種32作業) 
Khoan giếng

さく井

Khoan giếng (khoan đập)

パーカッション式さく井工事作業

Khoan giếng (khoan xoay)

ロータリー式さく井工事作業

Chế tạo kim loại miếng dùng trong xây dựng

建築板金

Chế tạo kim loại miếng dùng làm đường ống

ダクト板金作業

Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh

冷凍空気調和機器施工

Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh

冷凍空気調和機器施工作業

Chế tạo phụ kiện xây dựng

建具製作

Gia công phụ kiện xây dựng bằng gỗ

木製建具手加工作業

Thợ mộc xây dựng

建築大工

Công việc mộc

大工工事作業

Lắp cốp pha panen

型枠施工

Lắp cốp pha panen

型枠工事作業

Chế tạo cốt thép để làm bê tông

鉄筋施工

Lắp cốt thép

鉄筋組立て作業

Công việc ở hiện trường xây dựng

と び

Công việc dựng giàn giáo, giải tỏa mặt bằng xây dựng

とび作業

Nghề đá

石材施工

Chế tạo các sản phẩm bằng đá

石材加工作業

Làm lát đá

石張り作業

Lát gạch

タイル張り

Lát gạch

タイル張り作業

Lợp ngói

かわらぶき

Lợp ngói

かわらぶき作業

Trát vữa

左 官

Trát vữa

左官作業

Đặt đường ống

配 管

Công việc đặt đường ống (xây dựng)

建築配管作業

Đặt đường ống (nhà máy)

プラント配管作業

Cách nhiệt

熱絶縁施工

Công việc cách nhiệt

保温保冷工事作業

Hoàn thiện nội thất

内装仕上げ施工

Lắp đặt sàn nhà nhựa

プラスチック系床仕上げ工事作業

Lắp đặt thảm

カーペット系床仕上げ工事作業

 


Lắp đặt các thiết bị kim loại lót trong tường, trần nhà

鋼製下地工事作業


Lắp đặt tấm lợp trần nhà

ボード仕上げ工事作業


Chế tạo và lắp đặt rèm cửa

カーテン工事作業

Lắp khung kính nhôm

サッシ施工

Công việc lắp khung kính nhôm (toà nhà)

ビル用サッシ施工作業

Chống thấm nước

防水施工

Chống thấm nước bằng phương pháp bịt kín

シーリング防水工事作業

Đổ bê tông bằng áp lực

コンクリート圧送施工

Công việc đổ bê tông bằng áp lực

コンクリート圧送工事作業

Rút nước ngầm kiểu wellpoint

ウェルポイント施工

Công việc liên quan tới kỹ thuật rút nước ngầm kiểu wellpoint

ウェルポイント工事作業

Dán giấy

表 装

Công việc dán giấy (tường và trần)

壁装作業

Nghề dùng các thiết bị xây dựng

建設機械施工

San ủi mặt bằng

押土・整地作業

Bốc dỡ

積込み作業


Đào xới

掘削作業


Cán mặt bằng

締固め作業

築炉

築炉作業


Tham khảo: Ngoài ra, liên quan tới ngành xây dựng, trong nghề Sơn còn có 2 công việc là “Sơn các tòa nhà” và “Sơn cầu thép”

<参考>ほかに建設に関係するものとして、別掲の塗装職種に「建築塗装作業」と「鋼橋塗装作業」の2作業がある。 


4. Ngành chế biến thực phẩm:


Ngành chế biến thực phẩm được nhiều lao động trong độ tuổi 18-30 lựa chọn bới tính chất công việc nhẹ nhàng, không yêu cầu kinh nghiệm, làm trong công xưởng, việc làm thêm ổn định…. 









4. Chế biến thực phẩm (9 nghề, 14 công việc)

食品製造関係(9職種14作業)
Nghề đóng hộp thực phẩm

缶詰巻締

Đóng hộp thực phẩm

缶詰巻締

Nghề gia công xử lý thịt gà

食鳥処理加工業

Gia công xử lý thịt gà

食鳥処理加工作業

Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản gia nhiệt

加熱性水産加工食品製造業

Chế biến bằng phương pháp chiết

節類製造

Chế biến thực phẩm sấy khô

加熱乾製品製造

 


Chế biến thực phẩm ướp gia vị

調味加工品製造


Chế biến thực phẩm hun khói

くん製品製造

Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản không gia nhiệt

非加熱性水産加工食品製造業

Chế biến thực phẩm muối

塩蔵品製造

Chế biến thực phẩm khô

乾製品製造


Chế biến thực phẩm lên men

発酵食品製造

Hàng thuỷ sản nghiền thành bột

水産練り製品製造

Nghề làm chả cá kamaboko

かまぼこ製品製造作業

Gia công xử lý thịt lợn

牛豚食肉処理加工業

Nghề sản xuất thịt lợn từng phần

牛豚部分肉製造作業

Chế biến thịt nguội

ハム・ソーセージ・ベーコン製造

Làm xúc xích, giăm bông, thịt muối xông khói

ハム・ソーセージ・ベーコン製造作業

Làm bánh mỳ

パン製造

Nghề làm bánh mỳ

パン製造作業

Chế biến đồ ăn nhanh

惣菜製造業

Nghề chế biến đồ ăn nhanh

惣菜加工作業


Phương thức đăng ký:




  1. Bạn có thể đăng ký trực tiếp tại trang này. 



  2. Hoặc bạn có thể gọi điện trực tiếp cho chúng tôi qua số Hotline : 0969.642.888 để nhận thêm thông tin

Bình Luận

Xem thêm

1